Tỷ giá Vietcombank hôm nay

Tỷ giá Vietcombank là gì ?

Tỷ giá Vietcombank là mức giá tại một thời điểm đồng tiền của một quốc gia hay khu vực có thể được chuyển đổi sang đồng tiền của quốc gia hay khu vực khác. Theo đó tỷ giá được tính bằng số đơn vị nội tệ trên một đơn vị ngoại tệ. Khi tỷ giá giảm đồng nghĩa với việc đồng nội tệ lên giá và ngoại tệ giảm giá, ngược lại tỷ giá tăng thì đồng nội tệ giảm còn ngoại tệ sẽ lên giá.

Hiện nay, tỉ giá vietcombank được niêm yết theo thị trường giao dịch, có nghĩa là đồng tiền yết giá đứng trước, đồng tiền định giá đứng sau.

Ví dụ: tỉ giá vietcombank hôm nay giữa VND và USD sẽ được yết chính thức là USD/VND với ý nghĩa bao nhiêu đơn vị VND có thể đổi lấy một đơn vị USD.

Những lưu ý khi xem tỷ giá hối đoái tại Vietcombank

Phân loại tỷ giá Vietcombank

Có nhiều cách để phân loại Tỷ giá Vietcombank cho phù hợp, thông thường tỉ giá vietcombank sẽ được chia ra dựa trên các tiêu thức: Theo nghiệp vụ giao dịch, theo thị trường yết giá, theo kỳ hạn và theo mối quan hệ giữa các đồng tiền.

Theo nghiệp vụ giao dịch

  • Tỷ giá mua: Là mức giá chủ thể được yết giá, họ sẵn sàng trả để mua vào một đơn vị đồng yết giá.
  • Tỷ giá bán: là mức giá chủ thể sẵn sàng đổi một đơn vị đồng tiền yết giá để đổi lấy đồng tiền định giá.

Ngoài tỷ giá mua và bán còn có tỷ giá liên ngân hàng với sự tham gia của các ngân hàng thương mại với nhau.

Theo thị trường yết giá

  • Tỷ giá chính thức:tỷ giá Vietcombank do cơ quan quản lý tiền tệ (ngân hàng Trung ương) công bố áp dụng vào một thời kỳ nhất định.
  • Tỷ giá thị trường: Được hình thành trên cơ sở cung cầu của thị trường

Đối với những quốc gia đang duy trì chế độ tỷ giá ngân hàng vietcom cố định, tỷ giá chính thức và thị trường tồn tại song hành. Trong đó, tỷ giá chính thức làm căn cứ cho tỷ giá niêm yết tại các ngân hàng thương mại và dao động với một biên độ cho phép, còn tỷ giá thị trường tự do không chịu sự kiểm soát của ngân hàng này.

Tùy vào từng thời điểm và giai đoạn mà có sự điều tiết tỷ giá Vietcombank của từng quốc gia, chẳng hạn tỷ giá chính thức có thể hoàn toàn độc lập với tỷ giá thị trường nhưng có những lúc lại lấy tỷ giá thị trường làm tham chiếu.

Theo kỳ hạn

  • Tỷ giá giao ngay: Là loại tỷ giá được áp dụng cho những hợp đồng mua bán ngoại tệ được thực hiện sau 2 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu giao dịch.
  • Tỷ giá kỳ hạn: Là loại tỷ giá Vietcombank được áp dụng cho các hợp đồng mua bán ngoại tệ được ký kết ngày hôm nay nhưng thực hiện giao dịch lại diễn ra ở một thời điểm xác định trong tương lai. Nếu tỷ giá thị trường biến động, đến thời điểm đáo hạn thì tỷ giá thực hiện vẫn được giữ nguyên theo hợp đồng đã ký kết ban đầu.

Theo mối quan hệ giữa các đồng tiền

Đây được xem là cách phân loại chuẩn nhất và quan trọng nhất, áp dụng cho những mục tiêu nghiên cứu khả năng cạnh tranh trong thương mại giữa các quốc gia. Mức tỷ giá Vietcombank giữa các đồng tiền là không giống nhau, vì vậy trong quá trình tìm hiểu sức cạnh tranh giữa các mặt hàng hóa dịch vụ, các nhà nghiên cứu thường dùng chỉ số tỷ giá Vietcombank để dễ so sánh với mục đích là quy về cùng một thời điểm gốc. Chỉ số tỷ giá bao gồm:

  • Chỉ số tỷ giá Vietcombank danh nghĩa song phương: Biểu thị sự thay đổi sức mua danh nghĩa của 2 đồng tiền chưa tính đến sự biến động mức giá cả hàng hóa ở hai quốc gia khác nhau. Mức tăng hay giảm của chỉ số này không phải đánh giá vào mức độ cạnh tranh trên thị trường quốc tế.
  • Chỉ số tỷ giá Vietcombank thực song phương: Chính là tỷ giá Vietcombank danh nghĩa được điều chỉnh theo mức giá tương đối giữa 2 quốc gia. Vì thế tỷ giá thực sẽ phản ánh được mức giá của hàng hóa nội địa so với hàng hóa nước ngoài.

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Mối quan hệ giữa các đồng tiền

Tỷ giá Vietcombank hôm nay

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,140 23,170 23,350 
AUD ĐÔ LA ÚC 14,870.72  15,020.93  15,491.73
CAD ĐÔ CANADA 16,249.17  16,413.30  16,927.75 
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,361.84  23,597.82  24,337.45
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,353.19  3,479.11
EUR EURO 24,819.30  25,070.00  26,085.04 
GBP BẢNG ANH 27,725.88  28,005.94  28,883.74
HKD ĐÔ HONGKONG 2,925.20  2,954.75  3,047.36
INR RUPI ẤN ĐỘ 306.79  318.83
JPY YÊN NHẬT 210.75  212.88  220.68 
KRW WON HÀN QUỐC 75,165.51  78,114.64 
KWD KUWAITI DINAR 75,165.51  78,114.64
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,289.48  5,400.98
NOK KRONE NA UY 2,291.56  2,387.14
RUB RÚP NGA 327.33  364.74
SAR SAUDI RIAL 6,178.07 6,420.47
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,368.56  2,467.36
SGD ĐÔ SINGAPORE 15,993.61  16,155.16  16,661.52
THB BẠT THÁI LAN 645.17  716.85  743.77

* Mũi tên màu xanh (): thể hiện tỷ giá ngân hàng vietcom đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.

* Mũi tên màu đỏ (): thể hiện tỷ giá Vietcombank đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

* Tỷ giá được cập nhật lúc 20:40 25/11/2021 và chỉ mang tính chất tham khảo

Về ngân hàng Vietcombank

Thông tin cơ bản

Trụ sở chính: 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Số điện thoại: 84-24-39343137

Số Fax: 84-24-38269067

Hotline: 02438243524 – 1900545413

Website: www.vietcombank.com.vn

Email: webmaster@vietcombank.com.vn

Telex: 411504/411229 VCB – VT

Swift Code: BFTVVNVX

Thông tin thêm: Mã citad: 01203001

Là một trong những ngân hàng đứng đầu ở Việt Nam, Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank), hoạt động đa ngành trong lĩnh vực tài chính bao gồm kinh doanh vốn, cho vay, huy động vốn, mua bán ngoại tệ, dịch vụ thẻ…

Hiện nay, với nguồn lực to lớn, Vietcombank đang nắm giữ vị trí hàng đầu về các dịch vụ liên quan đến kiều hối như: thanh toán quốc tế, kinh doanh ngoại tệ tại Việt Nam với hơn 18 đơn vị tiền tệ quốc tế phổ biến được giao dịch như đồng Đô la Mỹ (USD), Bảng Anh (GBP), đô la Singapore (SGD), Yên Nhật (JPY)…

Tại Vietcombank, các hoạt động mua bán ngoại tệ thực hiện qua hai hình thức là thanh toán chuyển khoản và và thanh toán tiền mặt.

HỆ THỐNG MẠNG LƯỚI

Có thể nói Vietcombank là một trong những ngân hàng sở hữu cơ sở hạ tầng và mạng lướng phủ rộng toàn quốc. Hiện Vietcombank có:

– Trên 15.000 cán bộ nhân viên

– Hơn 500 chi nhánh/PGD/văn phòng đại diện/đơn vị thành viên trong và ngoài nước, gồm:

+ Trụ sở chính tại Hà Nội

+ 101 chi nhánh

+ 395 phòng giao dịch trên toàn quốc

+ 3 công ty con tại Việt Nam

+ 1 văn phòng đại diện tại Singapore

+ 1 văn phòng đại diện tại Hồ Chí Minh

+ 2 công ty con tại nước ngoài

+ 4 công ty liên doanh, liên kết

Bên cạnh đó, Vietcombank còn phát triển một hệ thống Autobank với 2.407 máy ATM và hơn 43.000 đơn vị chấp nhận thẻ trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Hoạt động của ngân hàng Vietcombank cũng được hỗ trợ bởi mạng lưới hơn 1.726 ngân hàng đại lý tại 158 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.

Mục tiêu đến năm 2020 là đưa cái tên Vietcombank trở thành ngân hàng số 1 tại Việt Nam và nằm 1 trong số 300 tập đoàn ngân hàng tài chính lớn nhất thế giới và được quản trị theo các thông lệ quốc tế tốt nhất.

THÀNH TỰU ĐẠT ĐƯỢC

Tính đến nay Vietcombank đã đạt được những thành tựu nổi bật như:

– Liên tục được các tổ chức uy tín trên thế giới bình chọn là “Ngân hàng tốt nhất Việt Nam”.

– Tạp chí The Banker bình chọn Vietcombank là ngân hàng đầu tiên và duy nhất của Việt Nam có mặt trong Top 500 Ngân hàng hàng đầu Thế giới

Với bề dày hoạt động và đội ngũ cán bộ nhân viên trí tuệ và tâm huyết, Vietcombank luôn là sự lựa chọn hàng đầu của đông đảo khách hàng cá nhân, các doanh nghiệp và các tập đoàn lớn.

Vài nét về Ngân hàng Vietcombank

Những biến động của thị trường ngoại tệ

Hôm nay, diễn biến đồng Đô la Mỹ (USD) tăng nhanh qua những số liệu tích cực vừa được tổng thống Mỹ Donald Trump công bố. Nước Mỹ vừa ghi nhận doanh số bán lẻ kỷ lục cùng với việc Cục dự trữ Liên bang Mỹ (FED) thông báo cắt giảm cung tiền thông qua việc dừng việc mua vào trái phiếu chính phủ. Hiện tại, tỷ giá Vietcombank đồng Đô la Mỹ được ghi nhận tại Ngân hàng Nhà nước là 23,239 VNĐ.

Ngược lại với đồng Đô la Mỹ, phiên giao dịch cuối ngày hôm nay ghi nhận sự giảm nhẹ ở đồng loạt các ngoại tệ như đồng  Đô la Úc (AUD), Bảng Anh (GBP), Đô la Canada (CAD), Đô la Singapore (SGD) trong bối cảnh căng thẳng chính trị gia tăng ở một số khu vực như bán đảo Triều Tiên, biên giới Ấn Độ và Trung Quốc.

Ngoài ra, xung đột ở biên giới Trung Quốc và Ấn Độ cũng khiến cho cả hai đồng Nhân dân tệ và Rupee Ấn Độ sụt giảm.

Những lưu ý khi tham khảo tỷ giá Vietcombank

Cập nhật bảng tỷ giá Vietcombank được thay đổi nhiều phiên trong ngày nên tỷ giá Vietcombank sẽ có phần chênh lệch khác nhau. Bạn có tham khảo chuyên mục tỷ giá ngân hàng vietcom chính xác nhất tại trang chủ của ngân hàng Vietcombank. Nếu được, bạn có thể đến trực tiếp tại quầy hoặc liên lạc đường dây nóng tổng đài để biết thêm chi tiết.

Ngoài ra, các giao dịch mua ngoại tệ bằng hình thức chuyển khoản luôn cao hơn hình thức mua tiền mặt, nên bạn cần cân nhắc trước khi lựa chọn hình thức phù hợp nhất nhé.

Đăng ký tư vấn
1Thông tin liên lạc
2Thông tin cá nhân
3Lựa chọn khoản vay

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *